skeleton crew
/'skelitn'kru:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Số lượng nhân viên tối thiểu: Một nhóm nhỏ nhất có thể để duy trì hoạt động cơ bản của một tổ chức, tàu thuyền, nhà máy, v.v., thường trong thời gian nghỉ lễ, khẩn cấp hoặc khi hoạt động bị hạn chế.
- Đội ngũ khung: Một đội ngũ cốt lõi, tinh gọn được giữ lại để đảm bảo các chức năng thiết yếu nhất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The office operates with a skeleton crew during the holidays. (Văn phòng hoạt động với một đội ngũ tối thiểu trong suốt kỳ nghỉ lễ.)
- Only a skeleton crew remained on the ship while it was docked for repairs. (Chỉ một đội thủy thủ khung ở lại trên tàu trong khi nó được đưa vào cảng để sửa chữa.)
- The factory runs on a skeleton crew at night. (Nhà máy vận hành với một đội ngũ tối thiểu vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to run on/with a skeleton crew": vận hành với số nhân viên tối thiểu.
- During the storm, the hospital ran with a skeleton crew. (Trong cơn bão, bệnh viện vận hành với đội ngũ nhân viên tối thiểu.)
"to be reduced to a skeleton crew": bị cắt giảm xuống chỉ còn đội ngũ khung.
- After the budget cuts, the department was reduced to a skeleton crew. (Sau khi cắt giảm ngân sách, bộ phận bị thu gọn chỉ còn đội ngũ khung.)
Biến thể và từ gần giống
- Skeleton staff (n): nhân viên khung, đội ngũ nhân sự tối thiểu. (Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "skeleton crew").
- A skeleton staff will handle urgent matters. (Một đội ngũ nhân sự tối thiểu sẽ xử lý các vấn đề khẩn cấp.)
Từ đồng nghĩa
- Minimum staff: nhân viên tối thiểu.
- Essential personnel: nhân sự thiết yếu.
- Core team: đội ngũ cốt lõi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "skeleton crew")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "skeleton crew")
danh từ
- cán bộ khung của đội thuỷ thủ